Học không biết chán, dạy người không biết mỏi''

Ngày 26 tháng 02 năm 2020

 » Thông tin đơn vị

Thông tin đơn vị

Cập nhật lúc : 10:58 13/02/2017  

PPCT môn Sinh
PPCT môn Sinh

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ LỘC

TRƯỜNG THCS VINH HIỀN

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH SINH HỌC LỚP 6

(Áp dụng từ năm học 2016 – 2017)

Cả năm:    37 tuần  =   74 tiết

Học kỳ I:  19 tuần  =   38 tiết

Học kỳ II: 18 tuần  =   36 tiết

HỌC KÌ I

Tiết

Bài

Tên bài

Nội dung điều chỉnh, hướng dẫn thực hiện

 

1

1,2

- Đặc điểm của cơ thể sống ; Nhiệm vụ của sinh học.

 

 

2

3

-Đặc điểm chung của thực vật

 

 

3

4

-Có phải tất cả thực vật đều có hoa?

 

 

CHƯƠNG I: TẾ BÀO THỰC VẬT

 

4

5

Kính lúp, kính hiển vi và cách sử dụng

Thực hành

 

5

6

- Quan sát tế bào thực vật.

Thực hành

 

6

7

- Cấu tạo tế bào thực vật.

 

 

7

8

- Sự lớn lên và phân chia của tế bào.

 

 

CHƯƠNG II. RỄ

 

8

9

- Các loại rễ, các miền của rễ.

 

 

9

 10

- Cấu tạo miền hút của rễ.

Cấu tạo từng bộ phận rễ trong bảng trang 32.Không dạy chi tiết từng bộ phận mà chỉ cần liệt kê tên bộ phận và nêu chức năng chính

 

10, 11

11

- Sự hút nước và muối khoáng của rễ.

 

 

12

12

-Quan sát biến dạng của rễ

Thực hành

 

CHƯƠNG III : THÂN

 

13

13

- Cấu tạo ngoài của thân.

 

 

14

14

- Thân dài ra do đâu?

 

 

15

15

- Cấu tạo trong của thân non.

Không dạy: Cấu tạo từng bộ phân thân cây trong bảng trang 49.( chỉ cần HS lưu ý phần bó mạch gồm mạch gỗ và mạch rây)

 

16

16

- Thân to ra do đâu?

 

 

17

17

- Vận chuyển các chất trong thân.

 

 

 

18

18

- Thực hành – Quan sát biến dạng của thân.

 

 

19

 

- Ôn tập.

 

 

20

 

- Kiểm tra 1 tiết

 

 

CHƯƠNG IV: LÁ

 

21

19

- Đặc điểm bên ngoài của lá.

 

 

22

20

- Cấu tạo trong của phiến lá.

-Mục 2: Thịt lá-Phần cấu taọ chỉ chú ý đến các tế bào chứa lục lạp, lỗ khí ở biểu bì và chức năng của chúng.

-Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 4,5 trang 67.

 

23,24

21

- Quang hợp

 

 

25

22

- Ảnh hưởng của các điều kiện bên ngoài đến quang hợp.- Ý nghĩa của quang hợp.

 

 

26

23

- Cây có hô hấp không?

Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 4,5

 

27

24

- Phần lớn nước vào cây đi đâu?

 

 

28

25

- Thực hành – Quan sát biến dạng của lá.

 

 

29

 

- Bài tập (Chữa một số bài tập trong sách bài tập sinh học 6 – NXB Giáo dục, 2008).

 

 

CHƯƠNG V: SINH SẢN SINH DƯỠNG

 

30

26

- Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên.

 

 

31

27

- Sinh sản sinh dưỡng do người.

-Không dạy mục 4.Nhân giống vô tính trong ống nghiệm.

-Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 4.

 

CHƯƠNG VI: HOA VÀ SINH SẢN HỮU TÍNH

 

32

28

- Cấu tạo và chức năng của hoa.

 

 

33

29

- Các loại hoa.

 

 

34

 

- Ôn tập học kì I.

 

 

35

 

- Kiểm tra học kì I.

 

 

36

30

- Thụ phấn.

 

 

Tuần 19

 

Trả bài kiểm tra học kì I

 

 

 

 

 

HỌC KÌ II

 

 

37

30

-Thụ phấn ( tt)

 

 

38

31

- Thụ tinh, kết hạt và tạo quả.

 

 

CHƯƠNG VII: QỦA VÀ HẠT

 

39

32

- Các loại quả.

 

 

40

33

- Hạt và các bộ phận của hạt.

 

 

41

34

- Phát tán của quả và hạt.

 

 

42

35

- Những điều kiện cần cho hạt nảy mầm.

 

 

43,44

36

- Tổng kết về cây có hoa.

 

 

CHƯƠNG VIII: CÁC NHÓM THỰC VẬT

 

45

37

- Tảo.

Mục 1:Cấu tạo của tảo và mục 2:Một vài tảo khác thường gặp:-Chỉ giới thiệu các đại diện bằng hình ảnh mà không đi sâu vào cấu tạo.

-Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1,2,4.

Không yêu cầu HS trả lời phần cấu tạo: câu hỏi 3

 

46

38

- Rêu – Cây rêu.

 

 

47

39

- Quyết – Cây dương xỉ.

 

 

48

 

- Ôn tập.

 

 

49

 

- Kiểm tra 1 tiết.

 

 

50

40

- Hạt trần – Cây thông.

Mục 2.Cơ quan sinh sản:Không bắt buộc so sánh hoa của hạt kín với nón của hạt trần.

 

51

41

- Hạt kín - Đặc điểm của thực vật hạt kín.

Câu hỏi 3 không yêu cầu HS trả lời.

 

52

42

- Lớp Hai lá mầm và lớp Một lá mầm.

 

 

53

43

- Khái niệm sơ lược về phân loại thực vật.

Không dạy chi tiết, chỉ dạy những hiểu biết chung về phân loại thực vật.

 

54

44

- Sự phát triển của giới thực vật.

Đọc them

 

55

45

- Nguồn gốc cây trồng.

 

 

CHƯƠNG IX: VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT

 

56

46

- Thực vật góp phần điều hoà khí hậu.

 

 

57

47

- Thực vật bảo vệ đất và nguồn nước.

 

 

58,59

 

- Vai trò của thực vật đối với động vật và đối với đời  sống con người.

 

 

60

49

- Bảo vệ sự đa dạng của thực vật.

 

 

CHƯƠNG X: VI KHUẨN - NẤM - ĐỊA Y.

 

61

50

- Vi khuẩn.

 

 

62,63

51

-Nấm (Mốc trắng và Nấm rơm.Đặc điểm sinh học và tầm quan trọng của Nấm).

 

 

64

52

- Địa y.

 

 

65

 

- Bài tập(Chữa một số bài tập trong sách bài tập sinh học 6 – NXB Giáo dục, 2008).

 

 

66

 

- Ôn tập học kỳ II.

 

 

67

 

- Kiểm tra học kì II.

 

 

68-70

53

- Thực hành – Tham quan thiên nhiên.

 

 

Tuần 37

 

Trả bài kiểm tra học kì II

 

                     

 

                 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ LỘC

TRƯỜNG THCS VINH HIỀN

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH SINH HỌC LỚP 7

(Áp dụng từ năm học 2016 – 2017)

Cả năm: 37 tuần ( thực học 35 tuần x 2 tiết = 70 tiết + 2 tuần dự phòng )

Học kì I : 19 tuần ( thực học 18 tuần x 2 tiết = 36 tiết + 1tuần dự phòng )

Học kì II : 18 tuần ( thực học 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết +1 tuần dự phòng )

HỌC KÌ I

Tiết

Bài

Tên bài

Nội dung điều chỉnh, hướng dẫn thực hiện

MỞ ĐẦU

1

1

- Thế giới động vật đa dạng phong phú.

 

2

2

- Phân biệt động vật với thực vật. Đặc điểm chung của động vật.

 

CHƯƠNG I : NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH

3

3

- Thực hành – Quan sát một số động vật nguyên sinh.

 

4

4

- Trùng roi.

-Không dạy mục 1(Phần I) Cấu tạo và di chuyển và mục 4: Tính hướng sáng.

-Không yêu cầu HS trả lời:Câu hỏi 3 trang 19.

5

5

- Trùng biến hình và trùng giày.

-Không dạy mục 1 phần II:Cấu tạo.

-Không yêu cầu HS  trả lời câu hỏi 3 trang 22.

6

6

-Trùng kiết lị và trùng sốt rét.

 

7

7

- Đặc điểm chung – Vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh.

-Không dạy nội dung về trùng lổ

CHƯƠNG II: NGÀNH RUỘT KHOANG

8

8

- Thuỷ tức.

-Không dạy cột cấu tạo và chức năng: Bảng trang 30.

-Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi câu hỏi 3 trang 32

9

9

- Đa dạng của ngành Ruột khoang.

 

10

10

- Đặc điểm chung và vai trò của ngành Ruột khoang.

 

CHƯƠNG III: CÁC NGÀNH GIUN

Ngành giun dẹp

11

11

- Sán lá gan.

Không dạy: Phần Ñ trang 41  và  phần bảng trang 42

12

12

- Một số giun dẹp khác. Đặc điểm chung của giun dẹp.

Không dạy mục II.Đặc điểm chung

Ngành giun tròn

13

13

- Giun đũa.

 

14

14

- Một số giun tròn khác. Đặc điểm chung của giun tròn.

Không dạy mục II.Đặc điểm chung

Ngành giun đốt

15

15

-Giun đất ( Không dạy lý thuyết)

- Thực hành: Quan sát hình dạng ngoài và hoạt động sống của  giun đất.

 

16

16

-Thực hành: Mổ và quan sát cấu tạo trong của giun đất.

 

17

17

- Một số giun đốt khác. Đặc điểm chung của ngành giun đốt.

Không dạy mục II.Đặc điểm chung

18

 

- Kiểm tra 1 tiết.

 

CHƯƠNG IV: NGÀNH THÂN MỀM

19

18

-Trai sông

 

20

19

-Một số thân mềm khác( Không dạy lý thuyết)

-Thực hành:Quan sát 1 số thân mềm

 

21

20

-Thực hành:Quan sát 1 số thân mềm ( tt)

 

22

21

- Đặc điểm chung và vai trò của ngành thân mềm.

 

CHƯƠNG V: NGÀNH CHÂN KHỚP

Lớp Giáp xác

23

22

Tôm sông ( Không dạy lý thuyết)

-Thực hành:Quan sát cấu tạo ngoài và hoạt động sống của tôm sông

 

24

23

- Thực hành - Mổ và quan sát cấu tạo  tôm sông

 

25

24

- Đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác.

 

Lớp Hình nhện

26

25

- Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện.

 

Lớp Sâu bọ

27

26

- Châu chấu.

-Mục III.Dinh dưỡng:Không dạy hình 26.4

-Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 3 trang 88.

28

27

- Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ.

 

29

28

- Thực hành – Xem băng hình về tập tính của sâu bọ.

 

30

29

- Đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp.

 

 

CHƯƠNG VI:  NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG

Các lớp cá

31

31

Cá chép ( Không dạy lý thuyết)

- Thực hành: Quan sát cấu tạo ngoài và hoạt động sống của cá chép

 

32

33

- Cấu tạo trong của cá chép.

 

 

33

34- Sự đa dạng  và đặc điểm chung của lớp cá.

 

34

 

- Ôn tập HKI.( Ôn phần đã học, bài 30)

 

35

 

- Kiểm tra HKI.

 

36

 

- Thực hành - Mổ cá.

 

Tuần 19

 

Trả bài kiểm tra học kì I

 

HỌC KÌ II

Lớp lưỡng cư

37

35

- Ếch đồng.

 

38

36

- Thực hành – Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ.

 

39

37

- Đa dạng và đặc điểm chung của lớp lưỡng cư.

 

Lớp Bò sát

40

38

- Thằn lằn bóng đuôi dài.

 

41

39

- Cấu tạo trong của thằn lằn.

 

42

40

- Sự đa dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát.

Phần lệnh Ñ ( Mục I.Đa dạng của bò sát) Không yêu cầu HS trả lời

Lớp chim

43

41

- Chim Bồ câu.

 

44

43

- Cấu tạo trong của chim Bồ câu.

 

45

44

- Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim.

-Phần lệnh Ñ:Đọc bảng và hình 44.3 ( dòng 1 trang 145) Không yêu cầu HS trả lời.

-Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1 trang 146

46

42

- Thực hành – Quan sát bộ xương, mẫu mổ chim Bồ câu.

 

47

45

- Thực hành:Xem băng hình về đời sống và tập tính của chim.

 

Lớp thú( lớp có vú)

48

46

- Thỏ.

 

49

47

- Cấu tạo trong của thỏ nhà.

 

50

48

- Đa dạng  của lớp thú. Bộ thú huyệt và bộ thú túi

-Không dạy: Phần lệnh Ñ(Phần II.Bộ thú túi) trang 157.

-Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 2 trang 158

51

49

- Đa dạng của lớp thú( tt). Bộ Dơi và bộ Cá voi.

-Không dạy: Phần lệnh Ñ trang 160.

52

50

- Đa dạng của lớp thú(tt). Bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm, bộ ăn thịt.

-Không dạy: Phần lệnh Ñ trang 164.

-Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1 trang 165

53

51

- Đa dạng của lớp thú (tt). Các bộ móng guốc và bộ linh trưởng.

 

54

 

- Bài tập (Chữa một số bài tập trong sách bài tập sinh học 7 – NXB Giáo dục, 2008).

 

55

52

- Thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập tính của thú.

 

56

 

- Kiểm tra 1 tiết

 

CHƯƠNG VII: SỰ TIẾN HOÁ CỦA ĐỘNG VẬT

 

53

- Môi trường sống và sự vận động, di chuyển.

Không dạy

57

54

- Tiến hoá về tổ chức cơ thể.

 

58

55

- Tiến hoá về sinh sản.

 

59

56

- Cây phát sinh giới động vật.

 

CHƯƠNG VIII: ĐỘNG VẬT VÀ ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI

60

57

- Đa dạng sinh học.

 

61

58

- Đa dạng sinh học ( tt)

 

62

59

- Biện pháp đấu tranh sinh học.

 

63

60

- Động vật quý hiếm.

 

64

61

- Tìm hiểu một số động vật có tầm quan trọng đối với kinh tế ở địa phương.

Thực hành

65

62

- Tìm hiểu một số động vật có tầm quan trọng đối với kinh tế ở địa phương.(tt)

Thực hành

66

 

- Ôn tập HKII.

 

67

 

- Kiểm tra HKII.

 

68-70

64-66

- Thực hành – Tham quan thiên nhiên.

 

 

Tuần  37

 

Trả bài kiểm tra học kì II

 

               

 

                           

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                          PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ LỘC

TRƯỜNG THCS VINH HIỀN

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC LỚP 8

(Áp dụng từ năm học 2016-2017)

Cả năm: 37 tuần ( thực học 35 tuần x 2 tiết = 70 tiết + 2 tuần dự phòng )

Học kì I : 19 tuần ( thực học 18 tuần x 2 tiết = 36 tiết + 1tuần dự phòng )

Học kì II : 18 tuần ( thực học 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết +1 tuần dự phòng )

HỌC KÌ I

Tiết

Bài

Tên bài

Nội dung điều chỉnh, hướng dẫn thực hiện

1

1

-Bài mở đầu

 

CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI

2

2

-Cấu tạo cơ thể người.

Không dạy:II.Sự phối hợp hoạt động của các cơ quan

3

3

-Tế bào

III.Thành phần hóa học của tế bào: Không dạy chi tiết, chỉ cần liệt kê tên các thành phần

4

4

-Mô.

Câu hỏi 4:Không yêu cầu HS trả lời

5

6

-Phản xạ.

 

6

5

-Thực hành: Quan sát tế bào và mô.

 

CHƯƠNG II: SỰ VẬN ĐỘNG CỦA CƠ THỂ

7

7

-Bộ xương.

Phần II.Phân biệt các loại xương:Không dạy

8

8

-Cấu tạo và tính chất của xương.

 

9

9

-Cấu tạo và tính chất của cơ.

 

10

10

-Hoạt động của cơ.

 

11

11

-Tiến hoá của hệ vận động- Vệ sinh hệ vận động.

 

12

12

-Thực hành: Tập sơ cứu và băng bó cho người gãy xương.

 

CHƯƠNG III: TUẦN HOÀN

13

13

-Máu và môi trường trong cơ thể.

 

14

14

-Bạch cầu- Miễn dịch.

 

15

15

-Đông máu và nguyên tắc truyền máu.

 

16

16

-Tuần hoàn máu và lưu thông bạch huyết

 

17

17

-Tim và mạch máu.

 

18

18

-Vận chuyển máu qua hệ mạch-Vệ sinh hệ tuần hoàn.

 

19

 

-Kiểm tra 1 tiết

 

20

19

-Thực hành: Sơ cứu cầm máu.

 

CHƯƠNG IV: HÔ HẤP

21

20

-Hô hấp và các cơ quan hô hấp.

-Bảng 20 Phần lệnh Ñ trang 66:Không dạy.

-Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 2 trang 67

22

21

-Hoạt động hô hấp.

 

23

22

-Vệ sinh hô hấp.

 

24

23

-Thực hành: Hô hấp nhân tạo

 

CHƯƠNG V: TIÊU HOÁ

25

24

25

-Tiêu hoá và các cơ quan tiêu hoá.

-Tiêu hoá ở khoang miệng.

 

26

27

-Tiêu hoá ở dạ dày.

 

27

28

-Tiêu hoá ở ruột non.

 

28

29

-Hấp thụ dinh dưỡng và thải phân.

-Hình 29.2 và nội dung liên quan: Không dạy

29

30

-Vệ sinh tiêu hoá.

 

30

26

-Thực hành: Tìm hiểu hoạt động của enzim trong nước bọt.

 

31

 

-Bài tập( chữa 1 số bài tập trong sách bài tập sinh học 8- NXB Giáo dục 2008)

 

CHƯƠNG VI: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

32

31

-Trao đổi chất.

 

33

32

-Chuyển hoá.

 

34

 

-Ôn tập học kỳ I- Dạy theo nội dung ôn tập bài 35.

 

35

 

-Kiểm tra học kỳ I

 

36

 

-Thân nhiệt.

 

Tuần19

 

 Trả bài kiểm tra học kì I

 

HỌC KỲ II

37

34

-Vitamin và muối khoáng.

 

38

36

-Tiêu chuẩn ăn uống- Nguyên tắc lập khẩu phần.

 

39

37

-Thực hành: Phân tích 1 khẩu phần cho trước

 

CHƯƠNG VII: BÀI TIẾT

40

38

-Bài tiết và cấu tạo cơ quan bài tiết.

 

41

39

-Bài tiết nước tiểu.

 

42

40

-Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu.

 

CHƯƠNG VIII: DA

43

41

-Cấu tạo và chức năng của da.

 

44

42

-Vệ sinh da

 

CHƯƠNG IX: THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN

45

43

-Giới thiệu chung hệ thần kinh.

 

46

44

-Thực hành: Tìm hiểu chức năng (liên quan đến cấu tạo) của tuỷ sống.

 

47

45

-Dây thần kinh tuỷ.

 

48

46

-Trụ não- Tiểu não- Não trung gian.

-Không dạy: lệnh Ñ so sánh cấu tạo và chức năng của trụ não và tủy sống...và bảng 46 trang 145

49

47

-Đại não.

Lệnh Ñ trang 149 không dạy

50

48

-Hệ thần kinh sinh dưỡng.

-Hình 48.2 và nội dung liên quan trong lệnh trang 151:Không dạy

-Bảng 48.2 và nội dung liên quan: Không dạy.

-Câu hỏi 2 trang 154:Không yêu cầu HS trả lời.

51

49

-Cơ quan phan tích thị giác.

-Không dạy: Hình 49.1 và nội dung liên quan lệnh Ñ trang 155.

-Không dạy: Hình 49.4 và lệnh Ñ trang 157.

52

50

-Vệ sinh mắt.

 

53

51

-Cơ quan phân tích thính giác.

-Hình 51.2 và nội dung liên quan trang 163:Không dạy

-Câu hỏi 1 trang 165:Không yêu cầu HS trả lời.

54

52

-Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện.

 

55

53

-Hoạt động thần kinh cấp cao ở người.

 

56

54

-Vệ sinh hệ thần kinh.

 

57

 

-Kiểm tra 1 tiết.

 

CHƯƠNG X: TUYẾN NỘI TIẾT

58

55

-Giới thiệu chung về tuyến nội tiết.

 

59

56

-Tuyến yên- Tuyến giáp.

 

60

57

-Tuyến tuỵ- Tuyến trên thận.

 

61

58

-Tuyến sinh dục.

 

62

59

-Sự điều hoà và hoạt động của các tuyến nội tiết.

 

 

 

CHƯƠNG XI: SINH SẢN

63

60

-Cơ quan sinh dục nam.

 

64

61

-Cơ quan sinh dục nữ.

 

65

62

-Thụ tinh- Thụ thai và phát triển của thai.

 

66

63

-Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai.

 

67

 

-Bài tập( chữa 1 số bài tập trong sách bài tập sinh học 8- NXB Giáo dục, 2008)

 

68

66

-Ôn tập học kỳ II- Dạy theo nội dung ôn tập bài 66.

 

69

 

-Kiểm tra HKII

 

70

64,65

-Các bệnh lây qua đường sinh dục -Đại dịch AIDS- Thảm hoạ của loài người.

 

Tuần 37

 

Trả bài kiểm tra học kì II

 

 

 

                              

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                  PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ LỘC

TRƯỜNG THCS VINH HIỀN

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC LỚP 9

(Áp dụng từ năm học 2016-2017)

Cả năm: 37 tuần ( thực học 35 tuần x 2 tiết = 70 tiết + 2 tuần dự phòng )

Học kì I : 19 tuần ( thực học 18 tuần x 2 tiết = 36 tiết + 1tuần dự phòng )

Học kì II : 18 tuần ( thực học 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết +1 tuần dự phòng )

HỌC KỲ I

Tiết

Bài

Tên bài

Nội dung điều chỉnh, hướng dẫn thực hiện

PHẦN I: DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ

CHƯƠNG I: CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MENĐEN

1

1

-Menđen và di truyền học.

Câu 4 trang 7:Không yêu cầu HS trả lời

2

2

-Lai 1 cặp tính trạng.

Câu 4 trang 10:Không yêu cầu HS trả lời

3

3

-Lai 1 cặp tính trạng ( tt)

-V.Trội không hoàn toàn:Không dạy

-Câu 3 trang 13:Không yêu cầu HS trả lời

4

4

-Lai 2 cặp tính trạng.

 

5

5

-Lai 2 cặp tính trạng (tt).

 

6

6

-Thực hành:Tính xác suất xuất hiện các mặt của đồng kim loại.

 

7

7

- Bài tập.

Bài tập 3 trang 22:Không yêu cầu HS làm

CHƯƠNG II: NHIỄM SẮC THỂ

8

8

-Nhiễm sắc thể

 

9

9

-Nguyên phân.

Câu 1 trang 30:Không yêu cầu HS trả lời

10

10

-Giảm phân.

Câu 2 trang 33:Không yêu cầu HS trả lời

11

11

-Phát sinh giao tử và thụ tinh.

 

12

12

-Cơ chế xác định giới tính.

 

13

13

-Di truyền liên kết.

Câu 2,4 trang 43:Không yêu cầu HS trả lời

14

14

-Thực hành: Quan sát hình thái nhiễm sắc thề .

 

CHƯƠNG III: ADN VÀ GEN

15

15

-ADN.

Câu 5,6:Không yêu cầu HS trả lời

16

16

-ADN và bản chất của gen.

 

17

17

-Mối quan hệ giữa gen và ARN.

 

18

18

-Prôtêin.

Lệnh Ñ cuối trang 55:Không yêu cầu HS trả lời .

19

19

-Mối quan hệ giữa gen và tính trạng.

Lệnh Ñ trang 58:Không yêu cầu HS trả lời .

20

20

-Thực hành: Quan sát và lắp mô hình ADN.

 

21

 

-Kiểm tra 1 tiết.

 

CHƯƠNG IV: BIẾN DỊ

22

21

-Đột biến gen.

 

23

22

-Đột biến cấu trúc NST.

 

24

23

-Đột biến số lượng NST.

Lệnh Ñ trang 67:Không yêu cầu HS trả lời .

25

24

-Đột biến số lượng NST (tt)

IV.Sự hình thành thể đa bội: Không dạy

26

25

-Thường biến.

 

27

26

-Thực hành:Nhận biết 1 vài dạng đột biến.

 

28

27

-Thực hành:Quan sát thường biến.

 

CHƯƠNG V: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI

29

28

-Phương pháp nghiên cứu di truyền người.

 

30

29

-Bệnh và tật di truyền ở người.

 

31

30

-Di truyền học với con người.

 

CHƯƠNG VI: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC

32

31

-Công nghệ tế bào.

 

33

32

-Công nghệ gen.

 

34

 

-Ôn tập học kỳ I( theo nội dung bài 40 SGK).

 

35

 

-Kiểm tra học kỳ I.

 

36

 

Gây ĐB trong chọn giống ( Đọc thêm)

 

 

Tuần 19

 

Trả bài kiểm tra học kì I

 

 

HỌC KỲ II

37

34

-Thoái hoá do tự thụ phấn và giao phối gần.

 

38

35

-Ưu thế lai.

 

39

36

-Các phương pháp chọn lọc

( Đọc thêm)- Củng cố kiến thức của chương VI

40

38

-Thực hành: Tập dượt thao tác giao phấn.

 

 

41

39

-Thực hành: Tìm hiêủ thành tựu  chọn giống vật nuôi và cây trồng.

Bài: Thành tựu chọn giống:Không dạy

PHẦN II: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG

CHƯƠNG I: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG

42

1

-Môi trường và các nhân tố sinh thái.

 

43

42

-Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật.

 

44

43

-Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật.

 

45

44

-Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật.

 

46,47

45,46

-Thực hành: Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của 1 số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật.

 

CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI

48

47

-Quần thể sinh vật.

 

49

48

-Quần thể người.

 

50

49

-Quần xã sinh vật.

 

51

50

-Hệ sinh thái.

 

52

 

-Ôn tập

 

53

 

-Kiểm tra.

 

54,55

51,52

-Thực hành: Hệ sinh thái.

 

CHƯƠNG III: CON NGƯỜI, DÂN SỐ VÀ MÔI TRƯỜNG

56

53

-Tác động của con người đối với môi trường.

 

57

54

-Ô nhiễm môi trường.

 

58

55

-Ô nhiễm môi trường.(tt)

 

59,60

56,57

-Thực hành: Tìm hiểu môi trường địa phương.

 

CHƯƠNG IV: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

61

58

-Sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên.

 

62

59

-Khôi phục môi trường và gìn gữ thiên nhiên hoang dã.

 

63

60,61

-Bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái-Luật bảo vệ môi trường.

 

64

62

-Thực hành: Vận dụng luật bảo vệ môi trường.

 

65

 

-Bài tập.

 

66

 

-Ôn tập cuối học kỳ II.

 

67

 

-Kiểm tra học kỳ II.

 

68-70

64-66

Tổng kết chương trình toàn cấp

 

 

Tuần 37

 

 Trả bài kiểm tra học kì II

 

 

         

                      

                              Duyệt BGH                                                                  Tổ trưởng

 

 

Số lượt xem : 2391